杪忽
diểu hốt
Hán Việt: diểu hốt · Pinyin: miǎo hū
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 微小。《朱子語類.卷一○一.總論》:「吾儒與釋氏,其差只在杪忽之閒。某謂何止杪忽?直是從源頭便不同。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"杪曶"; 极小的量度单位。多形容甚少,甚微。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"杪曶"。 2.极小的量度单位。多形容甚少,甚微。