杪

miǎodiểuNôm diễu

Hán Việt: diểu · Pinyin: miǎo · Nôm: diễu

Tổng quan

Cành nhỏ

岁杪 · 月杪 · 歲杪 · 杪冬 · 杪头 · 杪季 · 杪小 · 杪岁

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmiǎo
Hán Việtdiểu
Âm Nômdiễu
Quảng Đôngmiu5
Nhật BảnKOZUE
Hàn Quốc초
Chú âmㄇㄧㄠˇ
Hán ngữ Trung cổmjeux
Baxter-Sagart[m]ewʔ
Hán ngữ Thượng cổ[m]ewʔ
Phản thiết楚敎切
Thanh mẫu初

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cành nhỏ. Cuối. Như tuế diểu [歲杪] cuối năm, nguyệt diểu [月杪] cuối tháng, v.v. Ngọn cây, ngọn cành cây. Nguyễn Du [阮攸] : Viên đề thụ diểu [猿啼樹杪] (Tam Giang khẩu đường dạ bạc [三江口塘夜泊]) Vượn hú trên ngọn cây

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm diễu tuế diễu (cuối năm); thụ diễu (ngọn cây) [Eng: at the end of year; top of tree]
  • Giản Dị Hán Nôm miểu thụ miểu (ngọn cây) [Eng: top of tree]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.樹枝末端。如:「木杪」、「樹杪」。 2.末端、末尾。如:「歲杪」、「月杪」。南朝梁.吳均〈征客〉詩:「鞚中懸明月,劍杪照蓮花。」 [形] 細微。通「渺」。《後漢書.卷二八下.馮衍傳》:「闊略杪小之禮,蕩佚人閒之事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 杪 (形声。从木,少声。本义树枝的细梢) 同本义 杪,木标末也。--《说文》 树锋曰杪。--《通俗文》 偃蹇杪颠。--司马相如《上林赋》 或在木杪。--清·纪昀《阅微草堂笔记》 又如杪颠(树木末梢); 杪头(树梢) 末尾,时间上的终止 必于岁之杪。--《礼记·王制》 又如岁杪(年尾); 杪春(暮春); 杪秋(晚秋); 杪冬(暮冬); 杪岁(岁末); 杪节(候之末) 杪 微小; 细微 阔略杪小之礼。--《后汉书·冯衍传》 又如杪小(细小,微小); 杪杪(谓渺小); 杪忽(极小的量度单位); 杪黍(形容极其细微) 杪miǎo ⒈树枝的细梢树~。 ⒉年、月、季节的末尾岁~。秋~。 ⒊细小~ 小。微~。

Eng

  • CC-CEDICT the limit, tip of branch

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】亡沼切【集韻】【韻會】彌沼切,𠀤音藐。【說文】木標末也。【方言】杪,小也。木細枝謂之杪。 又歲末亦曰杪。【禮·王制】冢宰制國用,必于歲之杪。 又秋杪。【宋玉·九辨】靚杪秋之遙夜兮。 又林杪。【柳宗元·登西山詩】縈迴出林杪。 又【集韻】楚敎切,音鈔。義同。

Thuyết Văn

木標末也。 從木。少聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

方言曰。杪、小也。木细枝謂之杪。郭注。言杪捎也。按引伸之凡末皆曰杪。王制言歲之杪是也。 亡沼切。二部。

【杪】 (diểu) Nghĩa: mộc (Cây) tiêu (Ngọn) mạt (Ngọn. Như mộc mạt ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư