东向 đông hướng Hán Việt: đông hướng Tổng quan Cấu tạo: 东 (đông) + 向 (hướng)Hán Việtđông hướngCấu tạo东 + 向 · đông + hướng nghĩa thành phần: đông + hướng Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 面向東方。《史記.卷八一.廉頗藺相如傳》:「今括一旦為將,東向而朝,軍吏無敢仰視之者,王所賜金帛,歸藏於家,而日視便利田宅可買者買之。」