東宮
đông cung
Hán Việt: đông cung · Pinyin: dōng gōng
Tổng quan
đông cung: đông cung/thái tử; thái tử
封建时代太子住的地方,借指太子。
1.古代太子所居住的地方。亦借指太子。《詩經.衛風.碩人》:「齊侯之子,衛侯之妻; 東宮之妹,邢侯之姨。」也稱為「青宮」、「春宮」。 2.複姓。如春秋時齊有大夫東宮得臣。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Toà nhà lớn ở phía đông, trong khu vực vua ở, là toà nhà dành cho Thái tử. Chỉ vị Thái tử.; oà nhà lớn ở phía đông, trong khu vực vua ở, là toà nhà dành cho Thái tử. Chỉ vị Thái tử.; đông cung; thái tử (thời phong kiến chỉ nơi ở của thái tử)
- Biên soạn 1. crown prince 2. Double Surname
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代太子所居住的地方。亦借指太子。《詩經.衛風.碩人》:「齊侯之子,衛侯之妻; 東宮之妹,邢侯之姨。」也稱為「青宮」、「春宮」。 2.複姓。如春秋時齊有大夫東宮得臣。
Eng
- JMdict crown prince
- Cihui 東宮 ōnggōng p.w. crown prince's palace ◆n. 1. crown prince 2. Double Surname
ja
- JMdict 東宮(とうぐう)
other
- Nguồn khác Toà nhà lớn ở phía đông, trong khu vực vua ở, là toà nhà dành cho Thái tử. Chỉ vị Thái tử