東市

dōng shì đông thị

Hán Việt: đông thị · Pinyin: dōng shì

Tổng quan

chợ phía đông: pháp trường/nơi hành hình

Cấu tạo: (đông) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chợ phía đông: pháp trường/nơi hành hình
  • Cihui 1. chợ phía đông。東面的市場。 2. pháp trường; nơi hành hình。刑場。漢代在長安東市處決死刑犯,後來泛稱刑場為"東市"。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.東方的市場。南朝梁.無名氏〈木蘭詩〉:「願為市鞍馬,從此替爺征。東市買駿馬,西市買鞍韉,南市買轡頭,北市買長鞭。」 2.漢時長安道東西均有市場,處決犯人都在東市,後世遂用以稱刑場。南朝梁.丘遲〈與陳伯之書〉:「夫以慕容超之強,身送東市;姚泓之盛,面縛西都。」元.郝經〈青城行〉:「當時築城為郊祀,卻與皇家作東市。」