東廁 dōng cè · đông xí Hán Việt: đông xí · Pinyin: dōng cè Tổng quan Cấu tạo: 東 (đông) + 廁 (xí)Pinyindōng cèHán Việtđông xíCấu tạo東 + 廁 · đông + xí nghĩa thành phần: đông + xí Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 廁所。《初刻拍案驚奇》卷二一:「此必有人家幹甚緊事,帶了來用,因為上東廁,掛在壁間,失下了的。」EngCihui 東廁 ōngcè n. latrine