東廠

dōng chǎngđông xưởng

Hán Việt: đông xưởng · Pinyin: dōng chǎng

Tổng quan

cơ quan đặc vụ của hoạn quan thời Thanh

新华 · Tân Hoa Đại lục

明代特务机构。明成祖于1420年在京师东安门北设立,命亲信宦官为提督,属官多来自锦衣卫,从事监视、侦察等特务活动,诸事可直接上达皇帝。权力在锦衣卫之上。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

明朝時,專由宦官掌理事務的特務機關,用來查訪謀逆,監管吏民言行,與錦衣衛均勢,成立於明成祖永樂年間。

Cấu tạo: 東 (đông) + 廠 (xưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Đông Hán: cơ quan đặc vụ của hoạn quan thời Thanh
  • Biên soạn secret police set up by Ming eunuchs

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 明朝時,專由宦官掌理事務的特務機關,用來查訪謀逆,監管吏民言行,與錦衣衛均勢,成立於明成祖永樂年間。

Eng

  • Cihui 東廠 ōngchǎng n. secret police set up by Ming eunuchs

Từ liên quan

Gần nghĩa

東東 · 東豐 · 東主 · 東麗 · 東鄉 · 東亞 · 東京 · 东佃