東東

dōng dōngđông đông

Hán Việt: đông đông · Pinyin: dōng dōng

Tổng quan

(thông tục) đồ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.象声词。

Cấu tạo: 東 (đông) + 東 (đông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vật
  • Cihui thứ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.象声词。

Eng

  • Cihui (coll.) thing; item; stuff

Từ liên quan

Gần nghĩa

東豐 · 東主 · 東麗 · 東鄉 · 東亞 · 東京 · 东佃 · 東側