東流

dōng liú đông lưu

Hán Việt: đông lưu · Pinyin: dōng liú

Tổng quan

chảy về hướng đông: nước chảy về hướng đông

Cấu tạo: (đông) + (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chảy về hướng đông: nước chảy về hướng đông
  • Cihui đông lưu (雜語)謂佛法自印度流轉於支那也。四教儀曰:「東流一代聖教。」☸ 1. chảy về hướng đông。水向東流。 2. nước chảy về hướng đông。向東流的水,泛指河川。

ja

  • JMdict flowing east (e.g. of a river)