東淨

dōng jìng đông tịnh

Hán Việt: đông tịnh · Pinyin: dōng jìng

Tổng quan

Cấu tạo: (đông) + (tịnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đông tịnh (雜名)禪林屬於東序之廁曰東淨,屬於西序之廁曰西淨。廁為至穢之處,宜為潔清,故曰淨。見象器箋二。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 廁所。《金瓶梅》第二三回:「正開房門,只見平安從東淨出來。」也作「東圊」。