東漸
đông tiệm
Hán Việt: đông tiệm · Pinyin: dōng jiàn
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui đông tiệm (術語)謂佛教傳播於東方諸國也。尚書禹貢曰:「東漸於海。」法華玄義一曰:「大法東漸。」☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 慢慢進入東方。如:「西風東漸」。
Eng
- Cihui 東漸 ōngjiàn v. gradually spread eastward
ja
- JMdict eastward advance