東床

dōng chuáng đông sàng

Hán Việt: đông sàng · Pinyin: dōng chuáng

Tổng quan

con rể

Cấu tạo: (đông) + (sàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con rể
  • Cihui ái giường ở phía đông. Chỉ chàng rể. Đời Tần, Vương Hựu Quân chỉ nằm ở giường hướng đông mà lấy được vợ. đông sàng đông sàng ☆Cái giường ở phía đông. Chỉ chàng rể. Đời Tần, Vương Hựu Quân chỉ nằm ở giường hướng đông mà lấy được vợ.

Eng

  • Cihui 東床 ōngchuáng n. son-in-law M:²wèi