東籬

dōng lí đông li

Hán Việt: đông li · Pinyin: dōng lí

Tổng quan

Cấu tạo: (đông) + (li)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đông ly 東籬 dt. hàng rào phía đông. Danh thơm thượng uyển còn phen kịp; bạn cũ đông ly ắt khá . (Cúc 217.6)‖ dịch câu 采菊東籬下,悠然見南山 thái cúc đông ly hạ, du nhiên kiến nam sơn (Đào Uyên Minh- ẩm tửu). Bạn cũ đông ly: tức hoa cúc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.東邊的竹籬。晉.陶淵明〈飲酒詩〉二○首之五:「採菊東籬下,悠然見南山。」後人多用以代指菊圃。 2.元代散曲大家馬致遠的號。參見「馬致遠」條。