籬
liNôm li
Hán Việt: li · Pinyin: lí · Nôm: li
Tổng quan
Bờ rào, bờ giậu, đan tre chắn lũy xung quanh gọi là li. Đào Uyên Minh [陶淵明] : Thải cúc đông li hạ, Du nhiên kiến nam sơn [採菊東籬下,悠然見南山] (Ẩm Tửu Thi [飲酒詩]) Há…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lí |
|---|---|
| Hán Việt | li |
| Âm Nôm | li |
| Quảng Đông | jin4 |
| Mân Nam | lî |
| Nhật Bản | RI |
| Hàn Quốc | 리 |
| Chú âm | ㄇㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | lie |
| Phản thiết | 鄰知切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bờ rào, bờ giậu, đan tre chắn lũy xung quanh gọi là li. Đào Uyên Minh [陶淵明] : Thải cúc đông li hạ, Du nhiên kiến nam sơn [採菊東籬下,悠然見南山] (Ẩm Tửu Thi [飲酒詩]) Hái cúc dưới bờ rào đông, Nhàn nhã nhìn núi nam. Dị dạng của chữ [篱]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm li li (bờ rào) [Eng: bamboo or wooden fence; hedge]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 以竹或樹枝編成的柵欄。如:「竹籬」。晉.陶淵明〈飲酒詩〉:「採菊東籬下,悠然見南山。」南朝宋.沈約〈宿東園詩〉:「槿籬疏復密,荊扉新且故。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 籬niè 1.镊子。 2.以镊钳取; 夹。 3.通"蹑"。追踪。
Eng
- CC-CEDICT a fence
- JMdict short roughly woven fence
- JMdict divider between boxes (i.e. for box seats) in a theatre, etc
- JMdict roughly woven fence
ja
- JMdict 籬(ませ)
- JMdict 籬(まがき)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】呂支切【集韻】【韻會】鄰知切【正韻】鄰溪切,𠀤音離。籓籬也。【釋名】籬,離也。以柴竹作之。疏離,離也。【晉書·庾袞傳】與弟子樹籬,跪而授條,曰:幽顯易操,非君子意。 又笊籬,竹杓。 又叶良何切。【楚辭·招魂】軒輬旣低,步騎羅些。蘭薄戸樹,瓊木籬些。【正韻】亦作蘺、㰚。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㰚 · 杝 · 筣 · 篱 · 篱 · 篱