東華門

dōng huá mén đông hoa môn

Hán Việt: đông hoa môn · Pinyin: dōng huá mén

Tổng quan

Cấu tạo: (đông) + (hoa) + (môn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泛稱京城的東門。宋.沈括《夢溪筆談.卷一.故事》:「今學士初拜,自東華門入,至左承天門下馬待詔。」