东路 đông lộ Hán Việt: đông lộ Tổng quan Cấu tạo: 东 (đông) + 路 (lộ)Hán Việtđông lộCấu tạo东 + 路 · đông + lộ nghĩa thành phần: đông + lộ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 往東方的路。後多用以指歸鄉的路。《文選.曹植.洛神賦》:「命僕夫而就駕,吾將歸乎東路。」《文選.王粲.贈蔡子篤詩》:「瞻望東路,慘愴增歎,率彼江流,爰逝靡期。」