東道
đông đạo
Hán Việt: đông đạo · Pinyin: dōng dào
Tổng quan
chủ nhà
Nghĩa
Việt
- Cihui chủ nhà
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本為設宴待客之意,後指請客的主人。參見「東道主」條。《通俗編.交際》:「世俗謂主人曰東家,具觴款客曰作東道。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 请客的主人做~ㄧ略尽~之谊; 指请客的事儿或义务做~ㄧ打个~。
- Tân Hoa Tự Điển ①请客的主人做~ㄧ略尽~之谊。②指请客的事儿或义务做~ㄧ打个~。
Eng
- CC-CEDICT host
- Cihui host