東郭
đông quách
Hán Việt: đông quách · Pinyin: dōng guō
Tổng quan
họ hai chữ
Nghĩa
Việt
- Cihui họ hai chữ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.東邊的外城。明.孫仁孺《東郭記》第二二齣:「家僮,可把禮物擺下,早出了東郭,到此墦間也。」 2.複姓。如春秋時齊有東郭書。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 姓。
Eng
- CC-CEDICT two-character surname Dongguo
- Cihui two-character surname Dongguo