東鄰

dōng lín đông lân

Hán Việt: đông lân · Pinyin: dōng lín

Tổng quan

Cấu tạo: (đông) + (lân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hà láng giềng ở phía đông. đông lân đông lân ☆Nhà láng giềng ở phía đông.