東面

dōng miàn đông diện

Hán Việt: đông diện · Pinyin: dōng miàn

Tổng quan

phía đông (của cái gì đó)

Cấu tạo: (đông) + (diện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phía đông (của cái gì đó)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 東邊。如:「臺灣的東面緊臨著太平洋。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 面向东; 东边,东侧; 古代事师之礼,师坐东面向西,弟子面向东事之。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.面向东。 2.东边,东侧。 3.古代事师之礼,师坐东面向西,弟子面向东事之。

Eng

  • CC-CEDICT east side (of sth)
  • Cihui east side (of sth)

ja

  • JMdict facing the east|east face|east side|the east

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

西面