東風
đông phong
Hán Việt: đông phong · Pinyin: dōng fēng
Tổng quan
gió đông | gió xuân | (nghĩa bóng) khí thế cách mạng | hoàn cảnh thuận lợi
Nghĩa
Việt
- Cihui gió đông | gió xuân | (nghĩa bóng) khí thế cách mạng | hoàn cảnh thuận lợi
- Cihui đông phong đông phong ☆Gió thổi từ hướng đông. Tức gió mùa xuân.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 春風。《禮記.月令》:「東風解,蟄蟲始振,魚上冰,獺祭魚,鴻鴈來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指春风; 比喻革命的力量和气势~压倒西风。
- Tân Hoa Tự Điển ①指春风。②比喻革命的力量和气势~压倒西风。
Eng
- CC-CEDICT easterly wind|spring breeze|(fig.) revolutionary momentum; favorable circumstances
- Cihui 東風 ōngfēng n. 1. east wind 2. good (versus evil) 3. <PRC> driving force of revolution
ja
- JMdict east wind|spring wind
- JMdict wind that blows from north to north-east during spring and summer along the coast of the Sea of Japan