杳冥

yǎo míng yểu minh

Hán Việt: yểu minh · Pinyin: yǎo míng

Tổng quan

mờ mịt và tối tăm | xa xăm và không rõ ràng ối tăm, mù tịt. yểu minh yểu minh ☆Tối tăm, mù tịt.

Cấu tạo: (yểu) + (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mờ mịt và tối tăm | xa xăm và không rõ ràng ối tăm, mù tịt. yểu minh yểu minh ☆Tối tăm, mù tịt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.深遠幽暗的樣子。《文選.張衡.西京賦》:「吞刀吐火,雲霧杳冥。」三國魏.曹丕〈感物賦〉:「瞻玄雲之蓊鬱,仰沉陰之杳冥。」 2.高深悠遠之境。《文選.宋玉.對楚王問》:「鳳皇上擊九千里,絕雲霓,負蒼天,翱翔乎杳冥之上。」唐.魏朴〈和皮日休悼鶴〉詩二首之一:「直欲裁詩問杳冥,豈教靈化亦浮生。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指天空,高远之处; 阴暗貌; 犹渺茫; 谓奥秘莫测。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指天空,高远之处。 2.阴暗貌。 3.犹渺茫。 4.谓奥秘莫测。

Eng

  • CC-CEDICT dim and dusky|far and indistinct
  • Cihui dim and dusky; far and indistinct