杳渺
yểu miểu
Hán Việt: yểu miểu · Pinyin: yǎo miǎo
Tổng quan
MIỄU, DIỂU 形 xa xăm; xa xôi
深远的样子杳渺无所见。
悠遠的樣子。唐.權德輿〈雜言和常州李員外副使春日戲題〉詩一○首之四:「佳期遠,相見少,試一望,魂杳渺。」也作「杳眇」。
Nghĩa
Việt
- Cihui mơ hồ khó phân biệt
- Tần suất từ mơ hồ khó phân biệt; MIỄU, DIỂU 形 xa xăm; xa xôi; xa xôi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 悠遠的樣子。唐.權德輿〈雜言和常州李員外副使春日戲題〉詩一○首之四:「佳期遠,相見少,試一望,魂杳渺。」也作「杳眇」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 深远的样子杳渺无所见。
Eng
- Cihui dimly discernible
- Tần suất từ dimly discernible