渺

miǎomiểuNôm miểu

Hán Việt: miểu · Pinyin: miǎo · Nôm: miểu

Tổng quan

Nước xa tít mù (man mác). Ta quen đọc là chữ diểu. Nguyễn Trãi [阮廌] : Diểu diểu bình sa bạch điểu tiền [渺渺平沙白鳥前] (Vọng Doanh [望瀛]) Bãi cát phẳng bát ngát tr…

渺子 · 渺小 · 渺渺 · 渺茫 · 渺视 · 渺运 · 渺远 · 渺不足道

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmiǎo
Hán Việtmiểu
Âm Nômdiễu
Quảng Đôngmiu5
Mân Nambiáu
Nhật BảnBYOU
Hàn Quốc묘
Chú âmㄇㄧㄠˇ
Hán ngữ Trung cổmjeux
Baxter-Sagart[m]ewʔ
Hán ngữ Thượng cổ[m]ewʔ
Phản thiết亡沼切
Thanh mẫu明
Vận小
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nước xa tít mù (man mác). Ta quen đọc là chữ diểu. Nguyễn Trãi [阮廌] : Diểu diểu bình sa bạch điểu tiền [渺渺平沙白鳥前] (Vọng Doanh [望瀛]) Bãi cát phẳng bát ngát trước đàn chim trắng

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm diệu diệu vợi [Eng: far, remote, complicated]
  • Giản Dị Hán Nôm diễu diễu (mênh mông); diễu nhược yên vân (mờ như mây khói) [Eng: immense; as dim as cloud and smoke]
  • Giản Dị Hán Nôm miểu miểu tiểu; tiền đồ miểu mang [Eng: honorable future]
  • Giản Dị Hán Nôm giẻo cơm giẻo; dẻo miệng [Eng: soft rice; ready-tongued]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形]_x000D_ 微小、細小。如:「微渺」、「渺小」。_x000D_ [副]_x000D_ 模糊不清,難以預期掌握的。如:「渺若煙雲」、「音信渺茫」。_x000D_ [動]_x000D_ 1.動盪、飄流。唐.吳融〈情〉詩:「依依脈脈兩如何,細似輕絲渺似波。」_x000D_ 2.消逝。如:「仙人已渺」。《聊齋志異.卷七.甄后》:「入室,則女已渺,呼嫗問之,嫗亦不知所去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 渺 (形声。从水,眇声。本义水面辽阔) 同本义 四际渺弥。--宋·陆游《过小孤山大孤山》 又如浩渺(形容水面辽阔); 渺冥(渺远); 渺弥(水流旷远的样子); 渺漭(水势辽阔的样子); 渺绵(水流不断的样子) 遥远; 邈远; 渺茫 渺渺兮余怀,望美人兮天一方。--苏轼《前赤壁赋》 又如渺茫(辽阔的样子; 凝不清; 虚妄无凭; 难以预期; 没有把握; 空虚); 渺莽(烟波辽阔无际的样子); 渺无人烟(一片渺茫,没有人家); 渺漠(广漠无际) 微小; 藐小 寄蜉蝣于天地,渺沧海之一粟。--苏轼《 渺miǎo ⒈微小~不足道。 ⒉遥远,深远。 ⒊水大,望不见边际烟波浩~。 ⒋ ①〈喻〉时间长,相隔远音讯~茫。 ②〈喻〉看不清前途或捉摸不定希望~茫。

Eng

  • CC-CEDICT (of an expanse of water) vast, distant and indistinct, tiny or insignificant
  • JMdict boundless
  • JMdict limitless
  • JMdict vast
  • JMdict broad

ja

  • JMdict 渺(びょう)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】亡沼切【集韻】【韻會】【正韻】弭沼切,𠀤音眇。渺㵿,水貌。一曰水長也。【管子·內業篇】渺渺乎,如窮無極。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𡙎 · 𣺌