杳然

yǎo rán yểu nhiên

Hán Việt: yểu nhiên · Pinyin: yǎo rán

Tổng quan

yên tĩnh, im lặng và cô quạnh | xa xăm và mờ mịt | biến mất không dấu vết

Cấu tạo: (yểu) + (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yên tĩnh, im lặng và cô quạnh | xa xăm và mờ mịt | biến mất không dấu vết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.幽深、寂靜的樣子。唐.杜甫〈題張氏隱居〉詩二首之一:「乘興杳然迷出處,對君疑是泛虛舟。」 2.毫無消息、蹤影。《初刻拍案驚奇》卷二○:「今年華已去,子息杳然,為此不覺傷感。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 渺远貌; 幽深;幽寂; 犹悠然。形容心情; 形容看不到,听不见,无影无踪。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.渺远貌。 2.幽深;幽寂。 3.犹悠然。形容心情。 4.形容看不到,听不见,无影无踪。

Eng

  • CC-CEDICT quiet, silent, and lonely|far and indistinct|gone without a trace
  • Cihui quiet, silent, and lonely; far and indistinct; gone without a trace