杳眇

yǎo miǎoyểu miễu

Hán Việt: yểu miễu · Pinyin: yǎo miǎo

Tổng quan

Nhìn về phía xa — Xa xôi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"杳渺"。 2.悠远﹑渺茫貌。 3.指幽深晦秘之境。 4.形容文字飘逸高妙。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

悠遠的樣子。《文選.司馬相如.上林賦》:「頫杳眇而無見,仰攀橑而捫天。」也作「杳渺」。

Cấu tạo: 杳 (yểu) + 眇 (miễu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 悠遠的樣子。《文選.司馬相如.上林賦》:「頫杳眇而無見,仰攀橑而捫天。」也作「杳渺」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"杳渺"。 2.悠远﹑渺茫貌。 3.指幽深晦秘之境。 4.形容文字飘逸高妙。

Eng

  • Cihui variant of 杳渺

other

  • Nguồn khác Xa xôi

Từ liên quan

Gần nghĩa

杳冥 · 杳杳 · 杳渺 · 杳溟 · 杳然 · 杳茫 · 杳霭 · 眇小