杳眇

yǎo miǎo yểu miễu

Hán Việt: yểu miễu · Pinyin: yǎo miǎo

Tổng quan

biến thể của 杳渺 hìn về phía xa — Xa xôi. yểu diểu yểu diểu ☆Nhìn về phía xa — Xa xôi.

Cấu tạo: (yểu) + (miễu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 杳渺 hìn về phía xa — Xa xôi. yểu diểu yểu diểu ☆Nhìn về phía xa — Xa xôi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 悠遠的樣子。《文選.司馬相如.上林賦》:「頫杳眇而無見,仰攀橑而捫天。」也作「杳渺」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"杳渺"; 悠远﹑渺茫貌; 指幽深晦秘之境; 形容文字飘逸高妙。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"杳渺"。 2.悠远﹑渺茫貌。 3.指幽深晦秘之境。 4.形容文字飘逸高妙。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 杳渺[yao3 miao3]
  • Cihui variant of 杳渺