松丘

sōng qiū tùng khâu

Hán Việt: tùng khâu · Pinyin: sōng qiū

Tổng quan

Cấu tạo: (tùng) + (khâu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因墓旁多植松樹,故以松丘比喻墳墓。《洛陽伽藍記.卷二.秦太上君寺》:「臣年迫桑榆,氣同朝露,人間稍遠,日近松丘。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 传说中仙人赤松子与浮丘公的并称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.传说中仙人赤松子与浮丘公的并称。