松柏

sōng bǎi tùng bách

Hán Việt: tùng bách · Pinyin: sōng bǎi

Tổng quan

cây thông và cây bách | bóng chỉ trong trắng và không bị vấy bẩn | bóng chỉ mộ phần

Cấu tạo: (tùng) + (bách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cây thông và cây bách | bóng chỉ trong trắng và không bị vấy bẩn | bóng chỉ mộ phần

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 松樹和柏樹。常用以比喻長壽或堅貞的節操。《文選.左思.蜀都賦》:「楩柟幽藹於谷底,松柏蓊鬱於山峰。」《樂府詩集.卷四四.清商曲辭一.子夜四時歌.冬歌一七首之一》:「我心如松柏,君情復何似?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"松栢"; 松树和柏树。两树皆长青不凋,为志操坚贞的象征。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"松栢"。 2.松树和柏树。两树皆长青不凋,为志操坚贞的象征。

Eng

  • CC-CEDICT pine and cypress|fig. chaste and undefiled|fig. tomb
  • Cihui pine and cypress; fig. chaste and undefiled; fig. tomb

ja

  • JMdict evergreen tree|conifer|coniferous tree|pine and cypress|duty