松楸

sōng qiū tùng thu

Hán Việt: tùng thu · Pinyin: sōng qiū

Tổng quan

tùng thu 松楸 dt. cây tùng và cây thu, hay trồng trong nghĩa trang, sau dùng để trỏ thay cho phần mộ, nhất là phần mộ của song thân. Non tây bóng ác đã măng tằng, dìn đỉnh tùng thu vãng chừng. (Tự thán 98.2).

Cấu tạo: (tùng) + (thu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tùng thu 松楸 dt. cây tùng và cây thu, hay trồng trong nghĩa trang, sau dùng để trỏ thay cho phần mộ, nhất là phần mộ của song thân. Non tây bóng ác đã măng tằng, dìn đỉnh tùng thu vãng chừng. (Tự thán 98.2).

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 松树与楸树。墓地多植,因以代称坟墓; 特指父母坟茔。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.松树与楸树。墓地多植,因以代称坟墓。 2.特指父母坟茔。

Eng

  • Cihui 松楸 ōngqiū n. <wr.> tomb; grave M:⁴zuò