松楸
tùng thu
Hán Việt: tùng thu · Pinyin: sōng qiū
Tổng quan
tùng thu 松楸 dt. cây tùng và cây thu, hay trồng trong nghĩa trang, sau dùng để trỏ thay cho phần mộ, nhất là phần mộ của song thân. Non tây bóng ác đã măng tằng, dìn đỉnh tùng thu vãng chừng. (Tự thán
1.松树与楸树。墓地多植,因以代称坟墓。 2.特指父母坟茔。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 mộ
- Biên soạn tomb; grave M:⁴zuò
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.松树与楸树。墓地多植,因以代称坟墓。 2.特指父母坟茔。
Eng
- Cihui 松楸 ōngqiū n. <wr.> tomb; grave M:⁴zuò