松涛
tùng đào
Hán Việt: tùng đào · Pinyin: sōng tāo
Tổng quan
tông đào/tùng đào: tiếng thông reo; tiếng thông reo
1.风撼松林,声如波涛,因称松涛。
風吹松樹所發出像波濤般的聲音。元.歐陽玄〈漫題四絕〉之二:「翰長晝閑來啜茗,下簾危坐聽松濤。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tiếng gió reo trong rừng thông
- VietPhrases tiếng thông reo
- Tần suất từ tông đào/tùng đào: tiếng thông reo; tiếng thông reo
- Biên soạn soughing of wind in pines
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.风撼松林,声如波涛,因称松涛。
Eng
- Cihui 松濤 ōngtāo n. soughing of wind in pines
- Tần suất từ n. soughing of wind in pines
Đức
- Handedict Shōtō (Wohngebiet in Tokio, Japan)