松潘

sōng pān tùng phan

Hán Việt: tùng phan · Pinyin: sōng pān

Tổng quan

huyện Tùng Phan (tiếng Tây Tạng: zung chu rdzong) trong Châu tự trị dân tộc Tạng và dân tộc Khương A Bá 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州, tây bắc Tứ Xuyên

Cấu tạo: (tùng) + (phan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huyện Tùng Phan (tiếng Tây Tạng: zung chu rdzong) trong Châu tự trị dân tộc Tạng và dân tộc Khương A Bá 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州, tây bắc Tứ Xuyên

Eng

  • CC-CEDICT Songpan County (Tibetan: zung chu rdzong) in Ngawa Tibetan and Qiang Autonomous Prefecture 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], northwest Sichuan
  • Cihui Songpan County (Tibetan: zung chu rdzong) in Ngawa Tibetan and Qiang Autonomous Prefecture 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州, northwest Sichuan