松筠

sōng yúntùng quân

Hán Việt: tùng quân · Pinyin: sōng yún

Tổng quan

Cây thông và cây tre cứng, chỉ người cứng cỏi mạnh mẽ che chở được cho nguời khác. Đoạn trường tân thanh: »Nghìn tầm nhờ bóng tùng quân«

新华 · Tân Hoa Đại lục

松和竹。松竹皆岁寒不凋,因用以比喻节操坚贞日月共为照,松筠俱以贞, 松筠之节。

Cấu tạo: 松 (tùng) + 筠 (quân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Cây thông và cây tre cứng, chỉ người cứng cỏi mạnh mẽ che chở được cho nguời khác. Đoạn trường tân thanh: »Nghìn tầm nhờ bóng tùng quân«

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 松和竹。松竹皆岁寒不凋,因用以比喻节操坚贞日月共为照,松筠俱以贞, 松筠之节。

other

  • Nguồn khác »Nghìn tầm nhờ bóng tùng quân«

Từ liên quan

Gần nghĩa

松下 · 松井 · 松仁 · 松动 · 松劲 · 松北 · 松原 · 松口