松筠

sōng yún tùng quân

Hán Việt: tùng quân · Pinyin: sōng yún

Tổng quan

ây thông và cây tre cứng, chỉ người cứng cỏi mạnh mẽ che chở được cho nguời khác. Đoạn trường tân thanh: »Nghìn tầm nhờ bóng tùng quân«. tùng quân tùng quân ☆Cây thông và cây tre cứng, chỉ người cứng cỏi mạnh mẽ che chở được cho nguời khác. Đoạn trường tân thanh: »Nghìn tầm nhờ bóng tùng quân«.

Cấu tạo: (tùng) + (quân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ây thông và cây tre cứng, chỉ người cứng cỏi mạnh mẽ che chở được cho nguời khác. Đoạn trường tân thanh: »Nghìn tầm nhờ bóng tùng quân«. tùng quân tùng quân ☆Cây thông và cây tre cứng, chỉ người cứng cỏi mạnh mẽ che chở được cho nguời khác. Đoạn trường tân thanh: »Nghìn tầm nhờ b…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 松和竹。松竹皆岁寒不凋,因用以比喻节操坚贞日月共为照,松筠俱以贞|松筠之节。