筠
quân
Hán Việt: quân · Pinyin: yún
Tổng quan
vỏ tre
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yún |
|---|---|
| Hán Việt | quân |
| Quảng Đông | gwan1 |
| Mân Nam | ûn |
| Nhật Bản | TAKE |
| Hàn Quốc | 균 |
| Chú âm | ㄐㄩㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | yn |
| Baxter-Sagart | [ɢ]ʷri[n] |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ɢ]ʷri[n] |
| Phản thiết | 爲贇切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 真 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cật tre già.;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: duân Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: quân Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: quân Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.竹子外層的青皮。唐.劉禹錫〈許給事見示哭工部劉尚書詩因命同作〉詩:「特達圭無玷,堅貞竹有筠。」宋.歐陽修〈漁家傲.四月園林春去後〉詞:「風雨時時添氣候,成行新筍霜筠厚。」 2.竹子。如:「翠筠」、「松筠」。唐.韋應物〈將往滁城戀新竹簡崔都水示端〉詩:「停車欲去繞叢竹,偏愛新筠十數竿。」 [形] 用竹子製成的。如:「筠筒」、「筠籃」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 筠 jun 古州名 唐武德七年置。以地产筠篁得名。辖境约当今江西省高安、上高、新昌等县地 唐羁縻州,其地即今四川省南部的筠连县 筠 yun (形声。从竹,均声。本义竹子的青皮;竹皮) 同本义 筠,竹皮之美质也。--《广韵》 手握青筠之杖。--王嘉《拾遗记》 其在人也,如竹箭之有筠也。--《礼记》。郑玄注筠,竹之青皮也。” 绮窗唱和,指花月为题,绣阁论情,对松筠为誓。--《警世通言》 又如筠管(竹管);筠筒(竹筒);筠窗(竹窗);筠梯(竹梯);筠席(竹席); 筠床(竹床); 筠jūn ⒈筠连县,在四川省。 ⒉见yún。 筠yún ⒈竹皮,竹子。。
Eng
- CC-CEDICT skin of bamboo
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】爲贇切【集韻】【韻會】于倫切,𠀤音荺。【篇海】竹膚之堅質也。竹無心,其堅强在膚。【禮·禮器】其在人也,如竹箭之有筠也。【註】筠,竹之靑皮也。 又【洛陽名園記】富鄭公園,景物最勝。渡通津橋,方流亭,望紫筠堂,直北走上筠洞,自此入大竹中。凡謂之洞者,皆斬竹丈許,引流穿之而徑其上。横爲洞一,曰土筠。縱爲洞三,曰水筠,曰石筠,曰榭筠。 又【正韻】于分切,音雲。義同。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𥭀 · 荺