松花蛋

sōng huā dàn tùng hoa đản

Hán Việt: tùng hoa đản · Pinyin: sōng huā dàn

Tổng quan

trứng bách thảo

Cấu tạo: (tùng) + (hoa) + (đản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trứng bách thảo

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用石灰﹑黏土﹑盐水﹑稻壳等搅匀,包在鸭蛋或鸡蛋的壳上,使之凝固变味而制成的蛋。因蛋清上呈现松针形的花纹,所以叫"松花蛋",亦称"松花彩蛋"。省称"松花"。俗称"皮蛋"﹑"变蛋"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用石灰﹑黏土﹑盐水﹑稻壳等搅匀,包在鸭蛋或鸡蛋的壳上,使之凝固变味而制成的蛋。因蛋清上呈现松针形的花纹,所以叫"松花蛋",亦称"松花彩蛋"。省称"松花"。俗称"皮蛋"﹑"变蛋"。

Eng

  • CC-CEDICT century egg; preserved egg
  • Cihui century egg; preserved egg