松菊

sōng jú tùng cúc

Hán Việt: tùng cúc · Pinyin: sōng jú

Tổng quan

tùng cúc 松菊 dt. cây tùng và cây cúc, hai cây biểu tượng cho khí tiết kẻ sĩ. Giang san bát ngát kìa quê cũ, tùng cúc bù trì ấy của hằng. (Tự thán 77.6), dịch câu Tùng cúc do tồn của Đào Uyên Minh.

Cấu tạo: (tùng) + (cúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tùng cúc 松菊 dt. cây tùng và cây cúc, hai cây biểu tượng cho khí tiết kẻ sĩ. Giang san bát ngát kìa quê cũ, tùng cúc bù trì ấy của hằng. (Tự thán 77.6), dịch câu Tùng cúc do tồn của Đào Uyên Minh.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 松与菊不畏霜寒,因以喻坚贞节操或具有坚贞节操的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.松与菊不畏霜寒,因以喻坚贞节操或具有坚贞节操的人。