cúc

Hán Việt: cúc · Pinyin:

Tổng quan

(hình thức liên kết) hoa cúc

菊月 · 菊池 · 菊燈 · 菊石 · 菊科 · 菊粉 · 菊糖 · 菊芋

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtcúc
Quảng Đôngguk1
Mân Namkak
Nhật BảnKIKUNOHANA
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄩˊ
Hán ngữ Trung cổkiuk
Phản thiết訣力切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hoa cúc. Đào Uyên Minh [陶淵明] : {Tam kính tựu hoang, tùng cúc do tồn} [三徑就荒, 松菊猶存] (Quy khứ lai từ [歸去來辭]) Ra lối nhỏ đến vườn hoang, hàng tùng hàng cúc hãy còn đây.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cúc Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cúc Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: cúc Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 植物名。菊科菊屬,「菊花」之古稱,參見「菊花」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 菊 (形声。从苃,匊声。本义植物名,通称菊花”) 同本义 采菊东篱下。--晋·陶渊明《饮酒诗》 松菊犹存。--晋·陶渊明《归去来兮辞》 还束就菊花。--唐·白居易《钱塘湖春行》 陶渊明独爱菊。--宋·周敦颐《爱莲说》 菊,花之隐逸者。 菊之爱,陶后鲜有闻。 又如菊实(菊花的果实、种子);菊枕(菊花枕头);菊灯(菊花形状的灯笼);菊水(在河南省西南部。古作鞠水”,也叫菊潭。”) 姓。如菊部头(菊部。宋高宗时官中伶人 菊jú菊花,多年生草本,秋季开花,供观赏。种类很多,有的花可供药用或作饮料。

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) chrysanthemum

ja

  • JMdict chrysanthemum (Chrysanthemum morifolium)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【韻會】𠀤居六切,音掬。古作蘜、鞠。【爾雅】蘜,治蘠也。【郭註】今之秋華菊。【禮·月令】鞠有黃華。【屈原·離騷】夕餐秋菊之落英。 又水名。【水經注】湍水又南,菊水注之,水出西北石礀山芳菊谿。 又【韻補】訣力切。【賈島詩】九日不出門,十日見黃菊。灼灼耀繁英,美人無消息。【集韻】亦作蓻。 考證:〔【唐韻】【韻會】𠀤居六切,音掬。古作蘜。【說文】蘜,治牆也。【郭註】今之秋華菊。【禮·月令】蘜有黃華。〕 謹按郭註係爾雅之註,今改說文爲爾雅。𠀤照原文牆字改蘠字。月令蘜字改鞠字。古作蘜之下增鞠字。

Thuyết Văn

大菊、 蘧麥。从艸。匊聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

逗。 居六切。三部。

【菊】 (cúc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 匊 (cúc) Phiên thiết: Cư lục thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 六 (lục) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cức (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đại (Lớn.) cúc (Hoa cúc. Đào Uyên Mi)、 cừ ({Cừ mạch} [蘧麥] một t) mạch (Lúa tẻ.Thông thườ…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䕮 · 𦵳 · 𦶗 · 𧂲 · 𧃓 · 蘜