松蘿

sōng luó tùng la

Hán Việt: tùng la · Pinyin: sōng luó

Tổng quan

cây tùng la

Cấu tạo: (tùng) + (la)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cây tùng la

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"松罗"; 即女萝。地衣门植物。体呈丝状,直立或悬垂,灰白或灰绿色,基部多附着在松树或别的树的树皮上,少数生于石上。可入药,有祛寒退热的作用; 借指山林; 茶名。因产于安徽省歙县松萝山,故名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"松罗"。 2.即女萝。地衣门植物。体呈丝状,直立或悬垂,灰白或灰绿色,基部多附着在松树或别的树的树皮上,少数生于石上。可入药,有祛寒退热的作用。 3.借指山林。 4.茶名。因产于安徽省歙县松萝山,故名。

Eng

  • Cihui 松蘿 ōngluó n. 1. pine lichen 2. tea produced in Anhui