松蒿

sōng hāo tùng hao

Hán Việt: tùng hao · Pinyin: sōng hāo

Tổng quan

Cấu tạo: (tùng) + (hao)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 长在坟地上的松树与蒿草。借指坟墓; 植物名。也叫糯蒿。一年生草本,茎直立,叶对生,花单生,生于山地草坡。可入药,能清热利湿。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.长在坟地上的松树与蒿草。借指坟墓。 2.植物名。也叫糯蒿。一年生草本,茎直立,叶对生,花单生,生于山地草坡。可入药,能清热利湿。