松薪

sōng xīn tùng tân

Hán Việt: tùng tân · Pinyin: sōng xīn

Tổng quan

Cấu tạo: (tùng) + (tân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《古诗十九首.去者日以疏》"古墓犁为田,松柏摧为薪。"后遂用"松薪"比喻事物历久必变; 松柴。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《古诗十九首.去者日以疏》"古墓犁为田,松柏摧为薪。"后遂用"松薪"比喻事物历久必变。 2.松柴。