松馳
tùng trì
Hán Việt: tùng trì · Pinyin: sōng chí
Tổng quan
kéo thẳng, vuốt thẳng; tháo ra, lơi ra, , nới ra, giải (trí), làm cho (trí óc) đỡ căng thẳng, (hàng hải) tháo (dây buộc), thẳng ra, duỗi ra; lơi ra, thấy đỡ căng thẳng (trí óc), có thái độ dễ dãi vui vẽ; có thái độ không cứng nhắc cởi, mở, tháo, làm cho bớt căng, thả ra, làm yếu đi
Nghĩa
Việt
- Cihui kéo thẳng, vuốt thẳng; tháo ra, lơi ra, , nới ra, giải (trí), làm cho (trí óc) đỡ căng thẳng, (hàng hải) tháo (dây buộc), thẳng ra, duỗi ra; lơi ra, thấy đỡ căng thẳng (trí óc), có thái độ dễ dãi vui vẽ; có thái độ không cứng nhắc cởi, mở, tháo, làm cho bớt căng, thả ra, làm yếu…