板书

bǎn shūbản thư

Hán Việt: bản thư · Pinyin: bǎn shū

Tổng quan

viết bảng. những chỗ cần viết bảng, lúc chuẩn bị giáo án đều có làm ký hiệu.; trình bày bảng; viết bảng; trình bày bài giảng trên bảng (lúc thầy giảng bài)

新华 · Tân Hoa Đại lục

①在黑板上写字需要~的地方,在备课时都作了记号。②也指在黑板上写的字工整的~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.教師書寫在黑板上的字,稱為「板書」。 2.教師上課時在黑板上寫字。

Cấu tạo: 板 (bản) + 書 (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui viết lên bảng
  • Cihui viết trên bảng
  • Tần suất từ trình bày bảng; trình bày bài giảng trên bảng
  • Biên soạn /v. blackboard writing

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.教師書寫在黑板上的字,稱為「板書」。 2.教師上課時在黑板上寫字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①在黑板上写字需要~的地方,在备课时都作了记号。②也指在黑板上写的字工整的~。

Eng

  • JMdict (act of) writing on a blackboard
  • Cihui to write on the blackboard; writing on the blackboard
  • Tần suất từ n./v. blackboard writing

ja

  • JMdict 板書(ばんしょ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

书丹 · 书亭 · 书会 · 书体 · 书信 · 书册 · 书写 · 书函