板塊

bǎn kuài bản khối

Hán Việt: bản khối · Pinyin: bǎn kuài

Tổng quan

tấm | (địa chất) mảng kiến tạo | (ví von) lĩnh vực (của thị trường chứng khoán hoặc của ngành công nghiệp) | (kinh tế) khối

Cấu tạo: (bản) + (khối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tấm | (địa chất) mảng kiến tạo | (ví von) lĩnh vực (của thị trường chứng khoán hoặc của ngành công nghiệp) | (kinh tế) khối

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由岩石圈碎裂成塊,而形成許多板塊。根據地球科學的板塊構造說,地球是由許多厚約一百公里的板塊組合而成。這些板塊是漂浮不定的,如相互推擠時即會產生地震等現象。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 大地构造理论指由地质上的活动地带划分的岩石圈的构造单元。全球共分为六大板块,即欧亚板块、太平洋板块、美洲板块、非洲板块、印度洋板块和南极洲板块。大板块又可划分成绣块。

Eng

  • CC-CEDICT slab|(geology) tectonic plate|(fig.) sector (of the stock market or of industry)|(economic) bloc
  • Cihui slab; (geology) tectonic plate; (fig.) sector (of the stock market or of industry); (economic) bloc