板官

bǎn guān bản quan

Hán Việt: bản quan · Pinyin: bǎn guān

Tổng quan

ờ chiếu của vua phong chức cho quan. Cũng gọi là Bản chiếu 板詔. bản quan bản quan ☆Tờ chiếu của vua phong chức cho quan. Cũng gọi là Bản chiếu 板詔.

Cấu tạo: (bản) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ờ chiếu của vua phong chức cho quan. Cũng gọi là Bản chiếu 板詔. bản quan bản quan ☆Tờ chiếu của vua phong chức cho quan. Cũng gọi là Bản chiếu 板詔.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 晋﹑南北朝时,诸王及大臣得自委任属官,在板上书授官之辞,谓之"板官"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.晋﹑南北朝时,诸王及大臣得自委任属官,在板上书授官之辞,谓之"板官"。