板層
bản tằng
Hán Việt: bản tằng
Tổng quan
lớp (vải, dỗ dán...), sợi tạo (len, thừng...), (nghĩa bóng) khuynh hướng, nếp, thói quen, ra sức vận dụng, ra sức làm, làm miệt mài, làm chăm chỉ, công kích dồn dập, tiếp tế liên tục, ((thường) + between) chạy đường (tàu, xe khách), ((thường) + at) đón khách tại (nơi nào) (người chèo đò, người đánh xe ngựa thuê, người khuân vác...), (hàng hải) chạy vút (thuyền buồm)
Nghĩa
Việt
- Cihui lớp (vải, dỗ dán...), sợi tạo (len, thừng...), (nghĩa bóng) khuynh hướng, nếp, thói quen, ra sức vận dụng, ra sức làm, làm miệt mài, làm chăm chỉ, công kích dồn dập, tiếp tế liên tục, ((thường) + between) chạy đường (tàu, xe khách), ((thường) + at) đón khách tại (nơi nào) (người…