板平

bǎn píng bản bình

Hán Việt: bản bình · Pinyin: bǎn píng

Tổng quan

1. ủi; san bằng。抹平,弄平。 2. bằng phẳng; phẳng; bẹt。平坦。 3. cứng nhắc; không tự nhiên。形容面部表情嚴肅而沒有變化。

Cấu tạo: (bản) + (bình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. ủi; san bằng。抹平,弄平。 2. bằng phẳng; phẳng; bẹt。平坦。 3. cứng nhắc; không tự nhiên。形容面部表情嚴肅而沒有變化。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓抹平,弄平; 形容面部表情严肃而没有变化。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓抹平,弄平。 2.形容面部表情严肃而没有变化。