板正
bản chánh
Hán Việt: bản chánh · Pinyin: bǎn zhèng
Tổng quan
1. ngay ngắn; vuông vức; chỉnh tề。(形式)端正;整齊;平整;排列有序。。 本子裝訂得板板正正的。 tập vở đóng rất ngay ngắn 2. đoan trang; trang trọng; nghiêm túc; nghiêm chỉnh; ngay ngắn。(態度、神情等)莊重認真。 他拿出一件疊得很板正的衣服。 anh ấy lấy ra chiếc áo xếp rất ngay ngắn 板板正正 đứng đắn đàng hoàng; nghiêm chỉnh
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. ngay ngắn; vuông vức; chỉnh tề。(形式)端正;整齊;平整;排列有序。。 本子裝訂得板板正正的。 tập vở đóng rất ngay ngắn 2. đoan trang; trang trọng; nghiêm túc; nghiêm chỉnh; ngay ngắn。(態度、神情等)莊重認真。 他拿出一件疊得很板正的衣服。 anh ấy lấy ra chiếc áo xếp rất ngay ngắn 板板正正 đứng đắn đàng hoàng; nghiêm chỉnh
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (形式)端正;整齐本子装订得板板正正的; (态度、神情等)庄重认真。
- Tân Hoa Tự Điển ①(形式)端正;整齐本子装订得板板正正的。②(态度、神情等)庄重认真。
Eng
- Cihui 板正 ǎnzhèng s.v. upright; regular; proper