板殭

bǎn jiāngbản cương

Hán Việt: bản cương · Pinyin: bǎn jiāng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"板殭"。 2.谓变僵; 僵硬。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

本指身體硬直。後用來指屍體。元.關漢卿《裴度還帶.楔子》:「淨行者云:『裴秀才苦也,板僵身死。』長老云:『惜哉!裴秀才,滿腹文章,壽算不永!』」也作「板殭」。

Cấu tạo: 板 (bản) + 僵 (cương)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"板僵"。

Từ liên quan

Gần nghĩa

僵仆 · 僵住 · 僵僕 · 僵勁 · 僵化 · 僵卧 · 僵呆 · 僵尸