板眼
bản nhãn
Hán Việt: bản nhãn · Pinyin: bǎn yǎn
Tổng quan
nhịp trong âm nhạc truyền thống Trung Quốc | sự có trật tự anh từ kịch nghệ. Bản là một hồi tuồng. Nhãn là đoạn trong hồi tuồng. Bản nhãn chỉ các lớp lang trong vở tuồng, vở kịch. bản nhãn bản nhãn ☆Danh từ kịch nghệ. Bản là một hồi tuồng. Nhãn là đoạn trong hồi tuồng. Bản nhãn chỉ các lớp lang trong vở tuồng, vở kịch.
Nghĩa
Việt
- Cihui nhịp trong âm nhạc truyền thống Trung Quốc | sự có trật tự anh từ kịch nghệ. Bản là một hồi tuồng. Nhãn là đoạn trong hồi tuồng. Bản nhãn chỉ các lớp lang trong vở tuồng, vở kịch. bản nhãn bản nhãn ☆Danh từ kịch nghệ. Bản là một hồi tuồng. Nhãn là đoạn trong hồi tuồng. Bản nh…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.傳統劇曲中的節拍。在每一小節中以鼓板敲擊的強拍為「板」;以簽敲鼓按拍的次強拍和弱拍為「眼」。《兒女英雄傳》第三八回:「他說完了這段科白,又按著板眼拍那個鼓。」 2.比喻條理、層次。如:「他做事很有板眼。」 3.比喻辦法、主意。如:「他這人就是板眼多。」 4.比喻關鍵的地方。如:「你說的都在板眼上,批評得也很對。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 民族音乐和戏曲中的节拍,每小节中最强的拍子叫板,,其余的拍子叫眼。如一板三眼(四拍子)、一板一眼(二拍子); 比喻条理和层次他说话做事都很有~; 〈方〉比喻办法、主意等在我们班里,数他~多。
- Tân Hoa Tự Điển ①民族音乐和戏曲中的节拍,每小节中最强的拍子叫板,,其余的拍子叫眼。如一板三眼(四拍子)、一板一眼(二拍子)。②比喻条理和层次他说话做事都很有~。③〈方〉比喻办法、主意等在我们班里,数他~多。
Eng
- CC-CEDICT measure in traditional Chinese music|orderliness
- Cihui measure in traditional Chinese music; orderliness