板築

bǎn zhù bản trúc

Hán Việt: bản trúc · Pinyin: bǎn zhù

Tổng quan

biến thể của 版築|版筑 ắp tường nhà. Phó Duyệt đời Thương lúc hàn vi phải gánh đất thuê để đắp tường, sau làm tể tướng. Bản trúc chỉ cảnh hàn vi. Bài Hàn nho phong vị phú của Nguyễn Công Trứ có câu: »Tiếc tài cả lúc phạn ngưu bản trúc, dấu xưa ông Phó ông Hề«. bản trúc bản trúc ☆Đắp tường nhà. Phó Duyệt đời Thương lúc hàn vi phải gánh đất thuê để đắp tường, sau làm tể tướng. Bản trúc chỉ cảnh hàn vi.…

Cấu tạo: (bản) + (trúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 版築|版筑 ắp tường nhà. Phó Duyệt đời Thương lúc hàn vi phải gánh đất thuê để đắp tường, sau làm tể tướng. Bản trúc chỉ cảnh hàn vi. Bài Hàn nho phong vị phú của Nguyễn Công Trứ có câu: »Tiếc tài cả lúc phạn ngưu bản trúc, dấu xưa ông Phó ông Hề«. bản trúc bản trúc ☆Đắp…
  • Cihui bản trúc bản trúc ☆Đắp tường nhà. Phó Duyệt đời Thương lúc hàn vi phải gánh đất thuê để đắp tường, sau làm tể tướng. Bản trúc chỉ cảnh hàn vi. Bài Hàn nho phong vị phú của Nguyễn Công Trứ có câu: »Tiếc tài cả lúc phạn ngưu bản trúc, dấu xưa ông Phó ông Hề«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.築土牆時,用兩版夾土,用杵把土搗結實,稱為「板築」。《文選.鮑照.蕪城賦》:「是以板築雉堞之殷,井幹烽櫓之勤。」《五代史平話.周史.卷下》:「先立個標幟,候今冬農隙之時,興工板築。」也作「版築」。 2.比喻地位卑賤。《文選.羊祜.讓開府表》:「假令有遺德於板築之下,有隱才於屠釣之閒,而令朝議用臣不以為非,臣處之不以為愧,所失豈不大哉。」《文選.沈約.恩倖傳論》:「屠釣卑事也,板築賤役也。」也作「版築」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同‘版筑’。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 版築|版筑[ban3 zhu4]
  • Cihui variant of 版築|版筑