板結
bản kết
Hán Việt: bản kết · Pinyin: bǎn jié
Tổng quan
đóng váng đất cằn cỗi (đất); tôi (thép); cứng; rắn; chai; trở thành nhẫn tâm; dày dạn đi。土壤中缺乏有機質,結構不良,灌水或降雨後地面變硬。
Nghĩa
Việt
- Cihui đóng váng đất cằn cỗi (đất); tôi (thép); cứng; rắn; chai; trở thành nhẫn tâm; dày dạn đi。土壤中缺乏有機質,結構不良,灌水或降雨後地面變硬。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 土壤因結構不良,缺乏有機質,以致灌溉或降雨後土質變硬,不適合農作物生長,稱為「板結」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 土壤因缺乏有机质,结构不良,灌水或降雨后地面变硬,不利于农作物生长,叫做板结。
Eng
- CC-CEDICT soil crusting
- Cihui soil crusting